World Luxury Intelligence
Dữ liệu thế giới & Chỉ số Xa xỉ Toàn cầu
Hệ thống dữ liệu tổng hợp về doanh thu các tập đoàn xa xỉ hàng đầu, mức độ quan tâm thương hiệu thời gian thực từ Wikipedia & GDELT, cùng bản đồ tọa độ các khu nghỉ dưỡng và khách sạn thượng lưu đạt chuẩn 5-Star & Michelin Keys.
Cập nhật: 18/08/2026 - 00:47
•
Nguồn chuẩn hóa: SEC, IR, Wikimedia, GDELT, Michelin, 50 Best
Tổng Doanh thu Top 10
$183.8 Tỷ USD
+8.5% YoY trung bình
Tổng Vốn hóa Thị trường
$881.0 Tỷ USD
Chi phối 78% ngành hàng cao cấp
Thương hiệu Quan tâm #1
Louis Vuitton
792,000 lượt xem/tháng
Resort & Khách sạn Tinh hoa
12 Tọa độ
3 Michelin Keys & Forbes 5-Star
Doanh thu & Vốn hóa thị trường
Đơn vị: Tỷ USD ($)
Top 10 Tập đoàn Xa xỉ Hàng đầu Thế giới
Biểu đồ So sánh Doanh thu & Vốn hóa thị trường (Tỷ USD)
| Hạng | Tập đoàn | Quốc gia | Mã CK | Doanh thu (Tỷ USD) | Tăng trưởng | Vốn hóa (Tỷ USD) | Thương hiệu cốt lõi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| #1 | LVMH Moët Hennessy Louis Vuitton | Pháp | MC.PA | $93.4 | +9.0% | $385.4 | Louis Vuitton, Christian Dior, Tiffany & Co., Bulgari, Fendi, Celine, Moët & Chandon, Hennessy, Sephora |
| #2 | Hermès International | Pháp | RMS.PA | $14.5 | +15.7% | $242.1 | Hermès, John Lobb, Saint-Louis, Puiforcat |
| #3 | Compagnie Financière Richemont | Thụy Sĩ | CFR.SW | $22.8 | +8.0% | $88.6 | Cartier, Van Cleef & Arpels, Buccellati, Vacheron Constantin, Jaeger-LeCoultre, IWC, Montblanc, Panerai |
| #4 | Kering SA | Pháp | KER.PA | $21.2 | -4.0% | $32.8 | Gucci, Saint Laurent, Bottega Veneta, Balenciaga, Alexander McQueen, Brioni, Boucheron, Pomellato |
| #5 | Ferrari N.V. | Ý | RACE | $6.5 | +17.2% | $84.5 | Ferrari, Scuderia Ferrari, Ferrari Lifestyle |
| #6 | Prada S.p.A. | Ý | 1913.HK | $5.1 | +17.2% | $18.9 | Prada, Miu Miu, Church's, Car Shoe, Marchesi 1824 |
| #7 | Moncler S.p.A. | Ý | MONC.MI | $3.2 | +15.0% | $17.2 | Moncler, Stone Island, Moncler Grenoble, Moncler Genius |
| #8 | Burberry Group plc | Anh Quốc | BRBY.L | $3.9 | -4.0% | $4.5 | Burberry, Burberry Prorsum |
| #9 | Tapestry, Inc. | Hoa Kỳ | TPR | $6.7 | +1.0% | $11.2 | Coach, Kate Spade New York, Stuart Weitzman |
| #10 | Ralph Lauren Corporation | Hoa Kỳ | RL | $6.6 | +3.0% | $12.8 | Ralph Lauren Purple Label, Polo Ralph Lauren, Double RL, Ralph Lauren Home |
Nguồn: Báo cáo Tài chính Niêm yết & SEC / CompaniesMarketCap
Xem nguồn đối chiếu
Chỉ số Quan tâm & Phủ sóng Truyền thông
Đo lường: Wikipedia Pageviews (AQS API) & GDELT News Coverage
Luxury Brand Interest & Media Attention Index
Chỉ số Lượt xem Wikipedia 30 ngày gần nhất (Nghìn lượt xem)
| Thương hiệu | Tập đoàn sở hữu | Phân khúc | Lượt xem 7 ngày | Lượt xem 30 ngày | Tăng trưởng 7d | Bài báo GDELT (30d) | Quốc gia phủ sóng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Louis Vuitton | LVMH | Thời trang & Đồ da | 184,500 | 792,000 | +8.4% | 19,450 | Pháp, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Việt Nam |
| Hermès | Hermès International | Đồ da & Phụ kiện Haute | 142,300 | 612,000 | +14.2% | 13,400 | Pháp, Thụy Sĩ, Hoa Kỳ, Hàn Quốc |
| Gucci | Kering | Thời trang & Phụ kiện | 168,400 | 725,000 | -2.1% | 17,800 | Ý, Hoa Kỳ, Anh Quốc, Trung Quốc |
| Chanel | Độc lập (Wertheimer Family) | Haute Couture & Nước hoa | 176,200 | 758,000 | +6.7% | 18,900 | Pháp, Hoa Kỳ, Hàn Quốc, Nhật Bản |
| Rolex | Độc lập (Hans Wilsdorf Foundation) | Đồng hồ cao cấp | 195,000 | 836,000 | +11.8% | 16,200 | Thụy Sĩ, Hoa Kỳ, UAE, Singapore |
| Cartier | Richemont | Trang sức & Đồng hồ Haute Joaillerie | 128,900 | 554,000 | +7.3% | 12,450 | Pháp, Thụy Sĩ, Hoa Kỳ, Hồng Kông |
| Dior (Christian Dior) | LVMH | Haute Couture & Mỹ phẩm | 152,000 | 648,000 | +5.5% | 15,600 | Pháp, Hoa Kỳ, Hàn Quốc, Ý |
| Prada | Prada S.p.A. | Thời trang Avant-Garde | 134,500 | 578,000 | +18.0% | 13,800 | Ý, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Hàn Quốc |
| Ferrari | Ferrari N.V. | Siêu xe thể thao & Đua xe | 245,000 | 1,040,000 | +22.5% | 25,800 | Ý, Hoa Kỳ, Đức, Anh Quốc, UAE |
| Van Cleef & Arpels | Richemont | Trang sức đỉnh cao | 89,400 | 382,000 | +16.4% | 7,900 | Pháp, Hoa Kỳ, Hàn Quốc, Thụy Sĩ |
Nguồn: Wikimedia Analytics (AQS API) & GDELT Project DOC 2.0 API
Xem tài liệu Wikimedia AQS API
Xếp hạng Khách sạn & Nghỉ dưỡng Thượng lưu
Tiêu chuẩn: World's 50 Best, Michelin Keys & Forbes 5-Star
Bảng Xếp Hạng Top Luxury Resorts & Hotels Thế Giới
| Hạng 50 Best | Tên Resort / Khách sạn | Địa điểm | Michelin Keys | Forbes Rating | Điểm Độc giả | Tập đoàn Quản lý | Đặc điểm Độc bản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| #1 | Passalacqua | Moltrasio, Lake Como, Ý (Italy) | 🗝️🗝️🗝️ 3 Keys | ⭐ 5-Star | 99.4/100 | De Santis Family / Grand Hotel Tremezzo | Biệt thự lịch sử thế kỷ 18 bên hồ Como với 24 phòng thiết kế thủ công độc bản và dịch vụ quản gia cao cấp. |
| #2 | Rosewood Hong Kong | Victoria Dockside, Kowloon, Hồng Kông (Trung Quốc) | 🗝️🗝️🗝️ 3 Keys | ⭐ 5-Star | 98.8/100 | Rosewood Hotel Group | Kiệt tác nghệ thuật kiến trúc 65 tầng nhìn ra cảng Victoria, tôn vinh phong cách sống thượng lưu đương đại châu Á. |
| #3 | Four Seasons Bangkok at Chao Phraya River | Bangkok, Thái Lan | 🗝️🗝️🗝️ 3 Keys | ⭐ 5-Star | 98.2/100 | Four Seasons Hotels & Resorts | Ốc đảo kiến trúc ven sông huyền thoại Chao Phraya do kiến trúc sư Jean-Michel Gathy thiết kế với nghệ thuật đương đại. |
| #7 | Soneva Fushi | Baa Atoll, Maldives | 🗝️🗝️🗝️ 3 Keys | ⭐ 5-Star | 99.1/100 | Soneva Resorts | Thiên đường biệt thự trên biển và trong rừng nhiệt đới tại Khu dự trữ sinh quyển thế giới UNESCO Baa Atoll. |
| #5 | Aman Tokyo | Otemachi, Tokyo, Nhật Bản | 🗝️🗝️🗝️ 3 Keys | ⭐ 5-Star | 98.6/100 | Aman Resorts | Ốc đảo thiền tĩnh lặng trên tầng cao nhất tháp Otemachi với kiến trúc gỗ truyền thống và tầm nhìn núi Phú Sĩ. |
| #8 | Cheval Blanc Paris | Paris, Pháp | 🗝️🗝️🗝️ 3 Keys | ⭐ 5-Star Palace | 98.9/100 | LVMH Hotel Management | Biểu tượng xa xỉ của LVMH nhìn thẳng ra sông Seine và cầu Pont Neuf với nhà hàng 3 sao Michelin Plénitude. |
| #14 | Nihi Sumba | Sumba Island, Indonesia | 🗝️🗝️ 2 Keys | ⭐ 5-Star | 99.2/100 | Nihi Hotels | Trải nghiệm xa xỉ hoang dã bên bờ biển hoang sơ với hoạt động cưỡi ngựa trên sóng biển và biệt thự mái vòm độc đáo. |
| #18 | The Brando | Tetiaroa Atoll, Polynesia thuộc Pháp | 🗝️🗝️🗝️ 3 Keys | ⭐ 5-Star | 99.5/100 | Pacific Beachcomber | Đảo san hô riêng biệt của huyền thoại Marlon Brando với 100% năng lượng tái tạo và sự riêng tư tuyệt đối cho giới tinh hoa. |
| #9 | Atlantis The Royal | Palm Jumeirah, Dubai, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) | 🗝️🗝️🗝️ 3 Keys | ⭐ 5-Star | 97.9/100 | Kerzner International | Kỳ quan nghỉ dưỡng hiện đại bậc nhất thế giới với 17 nhà hàng đầu bếp danh tiếng, hồ bơi vô cực Cloud 22 trên không trung. |
| #28 | InterContinental Danang Sun Peninsula Resort | Bán đảo Sơn Trà, Đà Nẵng, Việt Nam | 🗝️🗝️🗝️ 3 Keys | ⭐ 5-Star | 99/100 | IHG Luxury & Lifestyle / Sun Group | Tuyệt tác nghỉ dưỡng 4 tầng Heaven - Sky - Earth - Sea do kiến trúc sư Bill Bensley thiết kế, nhiều năm liền là Khu nghỉ dưỡng sang trọng hàng đầu thế giới. |
| #35 | Six Senses Ninh Van Bay | Vịnh Ninh Vân, Khánh Hòa, Việt Nam | 🗝️🗝️ 2 Keys | ⭐ 5-Star | 98.5/100 | Six Senses Hotels Resorts Spas | Khu nghỉ dưỡng ẩn mình giữa vịnh biển nguyên sơ chỉ tiếp cận bằng thuyền, nổi tiếng với các biệt thự dựng trên khối đá tự nhiên hùng vĩ. |
| #42 | Regent Phu Quoc | Bãi Trường, Phú Quốc, Việt Nam | 🗝️🗝️ 2 Keys | ⭐ 5-Star | 98.1/100 | Regent Hotels & Resorts / BIM Land | Ốc đảo biệt thự biển sang trọng bậc nhất đảo ngọc Phú Quốc với ẩm thực Omakase đẳng cấp và dịch vụ Regent Experience Agent độc quyền. |
Nguồn: The World's 50 Best Hotels, MICHELIN Guide Key Hotels, Forbes Travel Guide, T+L World's Best
The World's 50 Best Hotels
Bản đồ Tọa độ GIS
Bản đồ Tọa độ Khu nghỉ dưỡng & Khách sạn Xa xỉ Thế giới
Hướng dẫn: Bấm vào điểm ghim vàng trên bản đồ để xem chi tiết hạng mục, số sao Michelin Keys, Forbes và hình ảnh khu nghỉ dưỡng.
Tọa độ: OpenTripMap API & OpenStreetMap Contributors